~てまで
〜のような極端な程度まで
Cách dịch
Đến mức phải... / Thậm chí... để mà...
Ý nghĩa
- Diễn tả ý nghĩa làm một việc gì đó đến mức cực đoan, vượt quá mức bình thường hoặc sử dụng những phương pháp không thông thường để đạt được mục đích.
- Thường mang sắc thái ngạc nhiên, chê trách hoặc thể hiện sự quyết tâm mạnh mẽ.
Cấu trúc
Ví dụ
わたし私は3じ時かん間なら並んでまで、ジェットコースターにの乗りたいとおも思いません。
Tôi không muốn đi tàu lượn siêu tốc đến mức phải xếp hàng 3 tiếng đồng đâu.
わたし私はか家ぞく族やこい恋びと人をぎ犠せい牲にしてまで、かい会しゃ社のためにはたら働きたいとはおも思っていません。
Tôi không nghĩ mình muốn cống hiến cho công ty đến mức phải hy sinh cả gia đình hay người yêu đâu.
せっかくてつ徹や夜してまでべん勉きょう強したのに、けっ結か果はさん散ざん々だった。
Thậm chí đã cất công thức đêm học bài vậy mà kết quả lại thảm hại.
かぶ株のためにしゃっ借きん金までするなんて、ほん本とう当にバカだね。
Đến mức đi vay tiền vì cổ phiếu thì thật là ngốc nghếch.