~どころか

N2

①実際に〜とは違って...だ。(正反対)
② 〜だけでなく 、...も:話し手の驚きや意外な気持ちを含む。


Cách dịch

Thay vì... thì trái lại / Không những không... mà ngay cả...

Ý nghĩa

Cấu trúc này có 2 ý nghĩa chính:
① "Thay vì... thì trái lại hoàn toàn ngược lại". Diễn tả một kết quả thực tế đi ngược hoàn toàn so với kỳ vọng hoặc dự đoán.
② "Không chỉ dừng lại ở mức đó mà thậm chí còn...". Thể hiện sự ngạc nhiên, ngỡ ngàng của người nói trước một sự thật vượt xa mức độ thông thường.

Cấu trúc

普通形どころか
Aな/N:~~だ~~

Ví dụ

Tôi đi máy bay đến Osaka thế mà do bị hoãn chuyến, chẳng những không đến sớm được mà trái lại còn bị trễ tận 2 tiếng đồng hồ.

Tôi vẫn uống thuốc bác sĩ kê đầy đủ, nhưng chẳng những không đỡ mà trái lại các triệu chứng cứ ngày một nặng hơn.

Tôi chuẩn bị đi du lịch nước ngoài với bạn, nhưng vì cả hai đều không biết tiếng Anh nên thay vì háo hức, chúng tôi lại thấy vô cùng lo lắng.

Anh John ngày nào cũng học bài, nhưng thành tích chẳng những không tốt lên mà trái lại ngày càng sút kém.

Mẫu ngữ pháp liên quan