~に限らず

N2

~だけでなく、...


Cách dịch

Không chỉ... mà còn...

Ý nghĩa

Diễn tả một sự việc, trạng thái không chỉ đúng với một đối tượng riêng biệt được nhắc đến, mà còn áp dụng đúng cho toàn thể các đối tượng khác thuộc phạm vi bao quát hơn ở vế sau.

Cấu trúc

Nに限らず

Ví dụ

Bộ phim này không chỉ trẻ em mà ngay cả người lớn cũng có thể thưởng thức được.

Anh Tom không chỉ riêng ngày hôm nay mà lúc nào tính cách cũng tươi vui, rạng rỡ.

Dạo gần đây không chỉ phụ nữ mà đàn ông cũng đã bắt đầu tích cực tham gia vào việc nuôi dạy con cái.

Tokyo không chỉ riêng những ngày nghỉ lễ mà ngày nào cũng nườm nượm khách du lịch.

Mẫu ngữ pháp liên quan