~を除いて
N2
グループの中から、一部を除外することを表す。
Cách dịch
Ngoại trừ... / Trừ... ra
Ý nghĩa
Dùng khi muốn chủ động tách một vài đối tượng, đặc điểm cá biệt ra khỏi một nhóm tổng thể để khẳng định rằng sự việc được nêu ở vế sau hoàn toàn áp dụng đúng cho tất cả các phần còn lại.
Cấu trúc
Nを除いてを除きを除けば
N1を除いたN2
Ví dụ
店内は喫煙席を除き、禁煙です。
Trong cửa hàng ngoại trừ ghế hút thuốc thì đều là cấm hút thuốc.
トムさんを除けば、皆さん来ています。
Ngoại trừ Tom ra thì mọi người đều đến rồi.
月曜日を除けば、予定は空いています。
Trừ ngày thứ Hai ra thì lịch trình của tôi đều trống.
その問題を除けば、大体解決しました。
Ngoại trừ vấn đề đó ra thì đại khái đã được giải quyết xong.