~抜きにして/~抜きで
N2
〜を考慮に入れず/〜を除いて
Cách dịch
Bỏ qua... / Không tính đến... / Mà không có...
Ý nghĩa
Diễn tả việc tiến hành một hành động, sự vụ hoặc đưa ra nhận xét bằng cách loại bỏ hoàn toàn một yếu tố, đối tượng vốn dĩ thường đi kèm hoặc đóng vai trò quan trọng ở vế trước.
Cấu trúc
Nは抜きにして
Nを抜きにしては
N抜きで
N1抜きのN2
Ví dụ
冗談は抜きにして、そろそろ本題に入りましょう。
Hãy gác những câu đùa sang một bên và chúng ta chuẩn bị đi vào vấn đề chính nào.
2組の田中君、冗談抜きでかっこいいよね。
Cậu Tanaka lớp 2, nói thật đấy, trông ngầu thật nhỉ.
毎回、遅刻してくるし、今度のパーティーはキムさん抜きでやろうか。
Lần nào cũng đến muộn, buổi tiệc lần tới hay chúng ta không gọi anh Kim tham gia nhé?
お世辞抜きで、ジョンさんの日本語はネイティブ並にすごいよ。
Nói thật lòng không nịnh nọt gì đâu, tiếng Nhật của John đỉnh như người bản xứ vậy.