~にせよ~にせよ/
~にしろ~にしろ/
~にしても~にしても
〜でも〜でも、どちらの場合でも・・・
Cách dịch
Dù là... hay là... / Cho dù... hay...
Ý nghĩa
Đi kèm với hai từ đối lập hoặc cùng một nhóm phân loại nhằm thể hiện rằng bất kể là phương án nào được chọn, kết quả hoặc hành động ở vế sau vẫn giữ nguyên không thay đổi.
Cấu trúc
Lưu ý
Cấu trúc 「〜にせよ〜にせよ」 và 「〜にしろ〜にしろ」 mang sắc thái trang trọng, cứng nhắc (văn viết) hơn so với dạng 「〜にしても〜にしても」.
Ví dụ
英語を学ぶにしても中国語を学ぶにしても目的や目標をはっきりしないと続かないよ。
Dù là học tiếng Anh hay học tiếng Trung, nếu không xác định rõ ràng mục đích và mục tiêu thì không thể kiên trì lâu dài được đâu.
体調がいいにしても良くないにしても健康診断は定期的に受けておいた方がいい。
Dù tình trạng sức khỏe tốt hay không tốt thì bạn vẫn nên đi khám sức khỏe định kỳ.
飲み会に参加するにしろ、しないにしろ明日までに参加可否を連絡ください。
Dù có tham gia tiệc hay không tham gia thì cũng xin vui lòng liên hệ lại trước ngày mai.
犬にしろ猫にしろ、このマンションではペットを飼ってはいけない決まりです。
Dù là chó hay mèo thì ở chung cư này cũng có quy định là không được phép nuôi thú cưng.