~にせよ/~にしろ
N2
前の条件にかかわらず、後の事態や話し手の判断・意見が変わらない時に使う。
Cách dịch
Cho dù... / Dù có... đi chăng nữa
Ý nghĩa
- Diễn tả ý cho dù ở trường hợp/ điều kiện nào thì phán đoán, ý kiến hay đánh giá ở vế sau vẫn không thay đổi.
- Mang tính trang trọng hơn 「〜にしても」.
Cấu trúc
【普通形】にせよにしろ
※AなN:だ-である
Ví dụ
どんなにいそが忙しいにせよ、れん連らく絡ぐらいはできるはずだ。
Dù có bận rộn đến mấy đi nữa thì ít nhất cũng có thể liên lạc được chứ.
じょう冗だん談にしろ、い言っていいこととわる悪いことがある。
Dù là nói đùa đi nữa thì cũng có những điều nên nói và những điều không nên nói.
り理ゆう由はなに何にしろ、む無だん断けっ欠きん勤はゆる許されない。
Dù lý do là gì đi nữa thì việc nghỉ làm không xin phép là không thể chấp nhận.
ひとり一人ですす進めるにせよ、まえ前もってそう相だん談はひつ必よう要だ。
Dù có tự mình tiến hành đi nữa thì việc thảo luận trước vẫn là cần thiết.