~つつ(も)(逆接)
~けれども...
Cách dịch
Mặc dù... nhưng... / Tuy... nhưng...
Ý nghĩa
- Diễn tả sự mâu thuẫn giữa nhận thức, suy nghĩ và hành động thực tế.
- Thường đi với các động từ chỉ nhận thức, tâm lý, phát ngôn ở vế trước, và đi kèm với hành động trái với lý trí, thường mang sắc thái hối hận, tự trách hoặc phân vân ở vế sau.
Cấu trúc
Ví dụ
けん健こう康によ良くないとはし知りつつ、タバコがやめられない。
Dù biết là không tốt cho sức khỏe nhưng tôi vẫn không tài nào bỏ được thuốc lá.
はや早くつぎ次のきょう教あん案をつく作らなければとおも思いつつ、ドラマがおも面しろ白くてつく作れない。
Mặc dù nghĩ là phải mau chóng soạn giáo án cho buổi học tiếp theo, nhưng phim hay quá nên tôi mãi vẫn chưa làm được.
よ良くないこととはおも思いつつ、インターネットでみ見つけたぶん文しょう章をコピーしてレポートをてい提しゅつ出してしまった。
Dù biết là không tốt, tôi vẫn copy đoạn văn tìm được trên mạng để nộp báo cáo.
ダイエットしようとおも思いつつ、あま甘いものをみ見るとついた食べてしまう。
Mặc dù định bụng sẽ giảm cân, nhưng cứ hễ nhìn thấy đồ ngọt là tôi lại vô thức ăn.