~つつ(も)(逆接)

N2

~けれども...


Cách dịch

Mặc dù... nhưng... / Tuy... nhưng...

Ý nghĩa

- Diễn tả sự mâu thuẫn giữa nhận thức, suy nghĩ và hành động thực tế.
- Thường đi với các động từ chỉ nhận thức, tâm lý, phát ngôn ở vế trước, và đi kèm với hành động trái với lý trí, thường mang sắc thái hối hận, tự trách hoặc phân vân ở vế sau.

Cấu trúc

Vますつつ

Ví dụ

Dù biết là không tốt cho sức khỏe nhưng tôi vẫn không tài nào bỏ được thuốc lá.

Mặc dù nghĩ là phải mau chóng soạn giáo án cho buổi học tiếp theo, nhưng phim hay quá nên tôi mãi vẫn chưa làm được.

Dù biết là không tốt, tôi vẫn copy đoạn văn tìm được trên mạng để nộp báo cáo.

Mặc dù định bụng sẽ giảm cân, nhưng cứ hễ nhìn thấy đồ ngọt là tôi lại vô thức ăn.

Mẫu ngữ pháp liên quan