~にもかかわらず

N2

予想と違ったことに対する、話し手の驚き・不満・非難などの気持ちを表す。


Cách dịch

Mặc dù... ấy thế mà vẫn... / Bất chấp việc...

Ý nghĩa

- Diễn tả một kết quả thực tế trái ngược hoàn toàn với suy đoán, kỳ vọng hoặc thực tế ở vế trước.
- Thường mang sắc thái bất ngờ, bất mãn, trách móc hoặc thán phục.
- Dùng trong văn phong trang trọng, văn viết.

Cấu trúc

普通形にもかかわらず
Aな/N:~~だ~~ → である

Lưu ý

Viết bằng chữ Hán là「~にも拘らず」

Ví dụ

Dù Tom đã sống ở Nhật Bản hơn 10 năm nhưng hoàn toàn không nói được tiếng Nhật.

Mặc dù đã học hành rất chăm chỉ nhưng tôi lại thi trượt kỳ thi vào trường đại học mình mong muốn.

Mặc dù hoàn toàn không nói được tiếng Anh thế mà anh ấy lại nói là muốn sống ở nước ngoài.

Dù đã 90 tuổi rồi nhưng ông của Tanaka vẫn khỏe mạnh đến mức ngày nào cũng chạy 5km.

Mẫu ngữ pháp liên quan