~ものの
N2
だけれども
Cách dịch
Tuy... nhưng...
Ý nghĩa
Diễn tả một mối quan hệ nghịch tiếp, thừa nhận sự thật ở vế trước là đúng, tuy nhiên sự việc diễn ra ở vế sau lại không mang lại kết quả như mong đợi hoặc đi ngược lại logic thông thường của vế trước.
Cấu trúc
普通形ものの
※Aな:~~だ~~ → な/である、N:~~だ~~ → である
Ví dụ
東京大学を卒業したものの、就職難で仕事が見つからない。
Mặc dù tốt nghiệp Đại học Tokyo, nhưng do tình trạng khan hiếm việc làm nên đến nay vẫn chưa tìm được việc.
予約したものの、行くかどうか、まだ迷っている。
Mặc dù đã đặt lịch trước rồi nhưng tôi vẫn đang đắn đo không biết có nên đi hay không.
暖かくなってきたとはいうものの、まだまだ冬です。
Dù nói là thời tiết đã ấm dần lên rồi đấy, nhưng thực tế vẫn đang là mùa đông.
長年日本語を学んでいるものの、話す力がなかなか身につかない。
Mặc dù đã học tiếng Nhật nhiều năm trời nhưng khả năng giao tiếp mãi vẫn chưa thể nhuần nhuyễn được.