~一方で
①Xは〜だが、Yは〜(対比)
②ある面では〜だが、別の面では〜(並列)
Cách dịch
Một mặt thì... mặt khác thì... / Đồng thời
Ý nghĩa
Cấu trúc này có 2 cách dùng độc lập:
① Diễn tả sự đối lập, so sánh đối chiếu giữa hai đối tượng hoặc hai sự việc khác nhau (Trái lại / Trong khi đó).
② Diễn tả hai khía cạnh, hành động diễn ra song song, cùng lúc của cùng một đối tượng (Đồng thời).
Cấu trúc
Ví dụ
田舎暮らしに憧れる男性がいる一方で、都会の方がいいという男性もいる。
Trong khi có những người đàn ông khao khát cuộc sống ở quê, thì mặt khác cũng có người nói sống ở thành phố tốt hơn.
海外旅行は非日常を体験できることから、楽しいと感じることが多い一方で、不安なこともある。
Du lịch nước ngoài đem lại nhiều trải nghiệm mới mẻ nên thấy vui, nhưng mặt khác cũng có những nỗi lo lắng.
オンラインでの売り上げが上がる一方で、店舗での売り上げが落ちている。
Trong khi doanh thu trực tuyến tăng lên thì mặt khác doanh thu tại cửa hàng lại sụt giảm.
トムさんは日本語が話せる一方で、中国語も話せる。
Anh Tom biết nói tiếng Nhật, đồng thời cũng nói được cả tiếng Trung.