~だけましだ
良いとは言えないが、他の状況よりかまだいい
Cách dịch
Vẫn còn tốt chán / Ít nhất cũng còn may là...
Ý nghĩa
- Diễn tả ý: Tuy không thể nói là tốt, nhưng so với tình huống tồi tệ khác thì như thế này vẫn còn đỡ/ may mắn hơn rất nhiều.
- Dùng để thể hiện sự an ủi, chấp nhận một trạng thái dù chưa thực sự lý tưởng nhưng vẫn tốt hơn những kịch bản tệ hại khác.
Cấu trúc
Ví dụ
車とぶつかって私の自転車が壊れてしまったが、怪我がなかっただけましだ。
Va chạm với ô tô làm làm xe đạp của tôi hỏng mất rồi, nhưng vẫn còn may mắn chán vì không bị thương.
このアパートは小さくてあまり綺麗じゃないけど、会社から近いだけましだ。
Căn hộ này nhỏ và không đẹp lắm, nhưng được cái gần công ty nên vẫn còn đỡ.
ガンの手術で貯金のほとんどが無くなってしまったが、命があるだけましだ。
Tiền tiết kiệm hầu như đã cạn sạch vì phẫu thuật ung thư, nhưng giữ được mạng sống là tốt lắm rồi.
毎日毎日残業で大変だが、残業代が全て出るだけましだ。
Ngày nào cũng tăng ca rất vất vả, nhưng ít nhất vẫn còn tốt vì được trả toàn bộ tiền tăng ca.