~に越したことはない
N2
常識的に考えて〜の方がいい。〜の方が安全だ。
Cách dịch
...vẫn là tốt nhất / Nên... thì tốt hơn
Ý nghĩa
Dùng để thể hiện nhận định rằng dẫu không phải là quy định bắt buộc tuyệt đối, nhưng nếu có hoặc làm được điều đó thì vẫn là lý tưởng và mang lại lợi ích tốt nhất trên thực tế.
Cấu trúc
普通形に越したことはない
※Aな/N:~~だ~~ → である
Ví dụ
留学するなら、海外保険はあるに越したことはないよ。万一大きな怪我でもしたらどうするの?
Nếu đi du học thì tốt nhất là nên có bảo hiểm nước ngoài. Vạn nhất lỡ bị thương nặng thì tính sao?
お金持ちになりたいというわけではないが、お金はあるに越したことはない。
Không hẳn là tôi muốn trở thành đại gia, nhưng có tiền vẫn là tốt nhất.
疲れている時には、ゆっくり休むに越したことはありません。
Những lúc cơ thể mệt mỏi thì tốt nhất là nên nghỉ ngơi.
給料は高いに越したことはないが、興味がない仕事なら続かないかもしれない。
Lương thì tất nhiên cao vẫn là tốt nhất rồi, nhưng nếu là công việc bản thân không có hứng thú thì chưa chắc đã gắn bó lâu dài được.