~もかまわず
「普通は気にすることだが、それを気にしないで」と言いたい時に使う。
Cách dịch
Không bận tâm đến... / Mặc kệ...
Ý nghĩa
- Diễn tả việc một người thực hiện hành động mà hoàn toàn không để tâm, bận lòng đến một sự vật, hoàn cảnh xung quanh (những thứ mà thông thường dưới góc độ xã hội người ta buộc phải chú ý, e dè).
- Thường mang sắc thái ngạc nhiên hoặc phê phán nhẹ hành vi đó.
Cấu trúc
Ví dụ
あの男は人目もかまわず、電車の中でお弁当を食べている。
Gã đàn ông đó chẳng màng đến ánh mắt của mọi người xung quanh, cứ vô tư ăn bento ngay trên tàu điện.
トムさんは明日に試験があるのもかまわず、友達とカラオケに行ってしまった。
Tom mặc kệ việc ngày mai có kỳ thi quan trọng, vẫn thản nhiên đi hát karaoke với bạn bè.
病院であるのもかまわず、あの女性は携帯電話で大きな声で話している。
Mặc kệ nơi đây là bệnh viện, người phụ nữ đó vẫn oang oang nói chuyện điện thoại.
時間もかまわず、夜遅くに電話をかけてくるのは困る。
Việc gọi điện lúc đêm muộn bất chấp giờ giấc thật là phiền phức.