~はともかく
~は今は問題にしないで・・・だ。~について考える必要があるが、今は置いておいて・・・を優先させる。
Cách dịch
Khoan bàn đến... / Chưa nói tới...
Ý nghĩa
Mang ý nghĩa tạm thời gác sự việc ở vế trước sang một bên vì chưa phải là điều quan trọng nhất, để ưu tiên tập trung vào sự việc ở vế sau. Bất kể vế trước là thế nào thì vế sau mới là giá trị cốt lõi hoặc việc cần ưu tiên xử lý trước.
Cấu trúc
Ví dụ
あの店は味はともかく、安い値段でたくさん食べられる点がいい。
Quán đó khoan bàn đến hương vị, điểm cộng lớn là có thể ăn no nê với mức giá vô cùng rẻ.
彼女の料理は見た目はともかく、味は美味しい。
Món ăn cô ấy nấu chưa nói tới vẻ bề ngoài trông thế nào, hương vị rất thơm ngon.
試験に合格できるかどうかはともかくとして、後悔しないようにできるだけのことはするつもりだ。
Việc có thi đỗ kỳ thi hay không tạm thời khoan bàn đến, tôi muốn nỗ lực hết sức trong khả năng để bản thân không phải hối hận.
結婚式の費用はともかく、まずはいつ式をあげるか、誰を呼ぶか考えようよ。
Chi phí cho đám cưới tạm thời chưa tính tới làm gì, trước hết hãy cùng suy nghĩ xem khi nào tổ chức và sẽ mời những ai đi đã.