~ないことには~ない
後件の条件が成立するには、前件の条件が成立しなければならないということを表す。
Cách dịch
Nếu không... thì không thể...
Ý nghĩa
"Nếu không thực hiện hành động ở vế trước... thì vế sau hoàn toàn không thể xảy ra/ không thể giải quyết được".
- Nhấn mạnh rằng điều kiện ở vế trước là bắt buộc và tiên quyết để vế sau có thể thành lập.
- Vế sau luôn mang ý nghĩa phủ định.
Cấu trúc
Ví dụ
上司に相談してみないことには、お答えできません。
Nếu tôi chưa thảo luận với cấp trên thì không thể đưa ra câu trả lời cho anh được đâu ạ.
部屋が広くないことには、この大きな家具は置けない。
Nếu phòng không rộng thì không thể đặt bộ đồ nội thất lớn này được.
値段が安くないことには、多くの人には買ってもらえないだろう。
Nếu giá không rẻ thì e là khó mà có nhiều người mua.
実際に履いてみないことには、サイズが合うかどうかわかりませんし、似合うかどうかもわかりません。
Nếu không xỏ chân vào đi thử thì không thể biết kích cỡ có vừa vặn hay không, và cũng chẳng rõ có hợp với mình hay không nữa.