~かねない
N2
ある原因から悪い結果になる可能性がある。
Cách dịch
Có khả năng... / Có nguy cơ... (tiêu cực)
Ý nghĩa
Dùng để diễn tả một phán đoán khách quan rằng từ một nguyên nhân, trạng thái hiện tại rất có thể sẽ dẫn tới một hậu quả tai hại hoặc không mong muốn ở vế sau.
Cấu trúc
Vますかねない
Ví dụ
こんなに暑いと熱中症になりかねないよ。
Trời nóng như thế này thì có nguy cơ bị sốc nhiệt/say nắng đấy nhé.
この状況が続くようであれば、会社は倒産しかねませんよ。
Nếu tình trạng này cứ tiếp diễn, công ty hoàn toàn có nguy cơ bị phá sản.
最近のマスコミの過剰な報道は、無関係な人を傷つけかねない。
Sự đưa tin quá đà của truyền thông dạo gần đây có nguy cơ làm tổn thương cả những người không liên quan.
健康的な生活を送らないと、体調を崩しかねません。
Nếu không sống một cách lành mạnh thì có nguy cơ sẽ hủy hoại sức khỏe đấy.