~かねる

N2

不可能を表し、硬い表現なのでビジネスで使われる場合が多い。


Cách dịch

Khó lòng mà... / Không thể... (về mặt tâm lý)

Ý nghĩa

Dùng để từ chối một cách khéo léo, gián tiếp trong các tình huống trang trọng hoặc công việc. Hàm chứa tâm trạng "dù muốn làm hoặc cố gắng làm nhưng vì lý do đạo đức, tâm lý, hoặc trách nhiệm, hoàn cảnh nên không thể thực hiện được".

Cấu trúc

Vますかねる

Lưu ý

Không dùng cho việc bất khả thi về mặt năng lực tự nhiên (không biết nói tiếng Trung, con người không biết bay).

Ví dụ

Vì tôi không phải là người chịu trách nhiệm nên tôi xin phép từ chối trả lời câu hỏi đó ạ.

Về đề xuất của công ty B, với tư cách cá nhân thì tôi khó lòng mà tán thành được.

Vì trường đại học tôi mong muốn và trường bố mẹ kỳ vọng khác nhau nên tôi vẫn đang khó lòng đưa ra quyết định sẽ thi trường nào.

Không thể đứng nhìn anh John mãi mà chẳng biết tí tiếng Nhật nào, thầy hiệu trưởng đã quyết định cho anh ấy học lại một lần nữa từ sơ cấp.

Mẫu ngữ pháp liên quan