~恐れがある

N2

悪いことが起こるかもしれないと言いたい時に使われる表現


Cách dịch

Có nguy cơ... / E là... (tiêu cực)

Ý nghĩa

- Diễn tả một khả năng hoặc xác suất xảy ra một sự việc tồi tệ, không mong muốn trong tương lai.
- Thường mang sắc thái trang trọng, khách quan nên được sử dụng nhiều trong các bản tin thời sự, dự báo thời tiết hoặc thông báo chính thức.

Cấu trúc

V-普通形恐れがある
N恐れがある

Ví dụ

Cứ tiếp tục tình trạng lỗ thế này thì công ty này có nguy cơ phá sản.

Thuế tiêu dùng e là sẽ tăng cao hơn trong tương lai.

Hút nhiều thuốc lá sẽ có nguy cơ bị ung thư.

Khoảng tối nay, có nguy cơ bão lớn sẽ đổ bộ vào khu vực Kanto.

Mẫu ngữ pháp liên quan