~ていては
N2
その状態を続けていたら、悪い結果になるという警告やマイナスの判断を表す。
Cách dịch
Nếu cứ tiếp tục (trạng thái này)... thì sẽ...
Ý nghĩa
- Diễn tả ý nghĩa nếu cứ duy trì trạng thái hoặc hành động hiện tại thì sẽ dẫn đến kết quả xấu, tiêu cực.
- Thường dùng để đưa ra cảnh báo hoặc phán đoán mang tính tiêu cực.
Cấu trúc
V-ていては
Ví dụ
そんなに遊んでいては、試験に落ちてしまうよ。
Nếu cứ chơi bời như thế thì sẽ trượt kỳ thi đấy.
もたもたしていては、電車に遅れちゃうよ。
Nếu cứ lề mề thế này thì sẽ lỡ tàu mất.
毎日遅刻していては、会社で信用を失う。
Nếu hàng ngày cứ đi muộn thế này thì sẽ mất uy tín ở công ty.
そんなに無駄遣いしていては、すぐにお金がなくなってしまうよ。
Nếu cứ tiêu xài phung phí như thế thì tiền sẽ hết veo ngay thôi.