~ようでは
「もし〜という悪い状態・状況であるなら、良い結果にはならない・ダメだ」という意味を表す。
Cách dịch
Nếu cứ (trong trạng thái xấu)... thì (không thể / không xong)
Ý nghĩa
- Dùng để đưa ra giả định về một tình trạng không tốt hiện tại và cảnh báo, phê phán rằng nếu cứ tiếp diễn như vậy thì vế sau chắc chắn sẽ nhận kết quả xấu hoặc không thể đạt được mục tiêu.
- Vế sau thường đi với câu văn mang ý phủ định.
Cấu trúc
Ví dụ
かん漢じ字もか書けないようでは、N2のし試けん験にごう合かく格するのはむずか難しい。
Nếu mà ngay cả chữ Hán cũng không viết được thì khó mà thi đỗ N2.
かんが考えがあま甘いようでは、きび厳しいしゃ社かい会でい生きのこ残れない。
Nếu suy nghĩ ngây thơ như thì không thể sống sót trong xã hội khắc nghiệt này đâu.
し仕ごと事がざつ雑なようでは、だい大じ事なし仕ごと事をまか任せてもらえない。
Nếu làm việc mà cẩu thả thì không thể được giao cho công việc quan trọng.
いつまでもしろうと素人であるようでは、このぎょう業かい界でせい成こう功はできない。
Nếu mà cứ mãi mang tâm lý nghiệp dư thì không thể thành công trong ngành này.