~あまり
あまりの〜に/で

N2

程度がかなり高いので、〜という普通ではない結果になるという意味。


Cách dịch

Vì quá... nên dẫn đến kết quả lạ thường

Ý nghĩa

Diễn tả ý nghĩa vì một trạng thái, cảm xúc hoặc sự việc đạt đến mức độ quá cao / vượt quá giới hạn, dẫn đến một kết quả không bình thường, ngoài dự tính hoặc không tốt ở vế sau.

Cấu trúc

あまりのNに / で
【普通形】あまり
※Aな:だ → な、N:だ → の

Ví dụ

Thời tiết quá nóng bức nên nếu không có điều hòa thì không thể sống nổi.

Công việc này vì quá vất vả nên có nhiều người đã lựa chọn nghỉ việc.

Quá mải chơi game đến mức quên cả ăn.

Vì quá vui mừng khi thi đỗ, nước mắt tôi đã trào ra.

Mẫu ngữ pháp liên quan