~ずじまい

N2

「しようと思っていたことをしないまま、終わってしまった」と言いたい時に使う。


Cách dịch

Cuối cùng cũng không... / Rốt cuộc vẫn không...

Ý nghĩa

- Diễn tả việc bản thân vốn dĩ luôn dự định, ấp ủ làm một việc gì đó nhưng lại cứ lần lữa, bỏ lỡ mất cơ hội và kết cục là để sự việc kết thúc mà vẫn chưa thực hiện được.
- Luôn bao hàm cảm giác nuối tiếc, ân hận sâu sắc.

Cấu trúc

V-ないずじまい
※しない → せずじまい

Ví dụ

Kể từ sau lần cãi vã với anh John đó, rốt cuộc tôi đã tốt nghiệp mà vẫn chưa thể làm hòa được với cậu ấy.

Bộ phim mà tôi muốn xem đã ngừng chiếu mất rồi. Vì công việc bận rộn không sắp xếp nổi thời gian nên rốt cuộc tôi đã không kịp xem.

Tôi đã mua rất nhiều sách đấy, nhưng rốt cục vẫn chưa đọc chữ nào mà đã đem bán lại mất rồi.

Mất công đi du lịch Nhật Bản, ấy thế mà rốt cuộc lại phải về nước trong khi chưa kịp ăn đồ ăn Nhật.

Mẫu ngữ pháp liên quan