~ずじまい
「しようと思っていたことをしないまま、終わってしまった」と言いたい時に使う。
Cách dịch
Cuối cùng cũng không... / Rốt cuộc vẫn không...
Ý nghĩa
- Diễn tả việc bản thân vốn dĩ luôn dự định, ấp ủ làm một việc gì đó nhưng lại cứ lần lữa, bỏ lỡ mất cơ hội và kết cục là để sự việc kết thúc mà vẫn chưa thực hiện được.
- Luôn bao hàm cảm giác nuối tiếc, ân hận sâu sắc.
Cấu trúc
Ví dụ
ジョンさんとはケンカしてから、仲直りできずじまいで卒業してしまった。
Kể từ sau lần cãi vã với anh John đó, rốt cuộc tôi đã tốt nghiệp mà vẫn chưa thể làm hòa được với cậu ấy.
見たいと思っていた映画の上映が終わってしまった。忙しくてなかなか時間が作れず、見ずじまいだった。
Bộ phim mà tôi muốn xem đã ngừng chiếu mất rồi. Vì công việc bận rộn không sắp xếp nổi thời gian nên rốt cuộc tôi đã không kịp xem.
たくさん本を買ったけど、結局読まずじまいで売ってしまった。
Tôi đã mua rất nhiều sách đấy, nhưng rốt cục vẫn chưa đọc chữ nào mà đã đem bán lại mất rồi.
せっかく日本へ旅行したのに、日本料理を食べずじまいで帰ることになった。
Mất công đi du lịch Nhật Bản, ấy thế mà rốt cuộc lại phải về nước trong khi chưa kịp ăn đồ ăn Nhật.