〜きり
ある行為が行われてから、その後繰り返されていないことを表す。
Cách dịch
Kể từ khi... (chưa lặp lại lần nào)
Ý nghĩa
- Diễn tả ý: Kể từ sau khi thực hiện hành động nào đó thì sự việc vẫn cứ giữ nguyên trạng thái đó suốt mà chưa hề có sự thay đổi hay lặp lại một lần nào khác.
- Thường mang hàm ý trách móc, lo lắng khi kỳ vọng một sự thay đổi nhưng mãi vẫn chưa thấy.
Cấu trúc
Ví dụ
息子は今日、出かけたきり、夜になっても帰ってこないのでとても心配です。
Con trai tôi ra khỏi nhà từ sáng mà đến tận khuya vẫn chưa thấy về, làm tôi lo lắng không yên.
彼女とは別れたきり、一度も会っていない。
Kể từ khi chia tay cô ấy đến nay, tôi vẫn chưa gặp lại cô ấy lấy một lần.
田中さんは5年前にマレーシアへ行ったきり、そのままマレーシアに定住してしまった。
Anh Tanaka kể từ khi sang Malaysia vào 5 năm trước, anh ấy cứ thế ở hẳn lại Malaysia luôn không về nữa.
ジョンさんは30分前にトイレに入ったきり、全然出てきません。
John kể từ lúc vào nhà vệ sinh từ 30 phút trước, đến giờ vẫn chưa thấy ra.