~ては~ては
行為や現象が繰り返し起こる様子を表す表現。
Cách dịch
Cứ... rồi lại...
Ý nghĩa
- Diễn tả một chuỗi hành động hoặc trạng thái cứ xảy ra rồi kết thúc, rồi lại xảy ra, lặp đi lặp lại như một vòng tuần hoàn.
- Thường dùng với các cặp động từ trái nghĩa hoặc diễn tả sự thay đổi liên tục (như: Mưa rồi tạnh, Viết rồi xóa, Ăn rồi ngủ...)
- Trong văn nói thân mật, 「~ては」 có thể biến âm thành 「~ちゃ」
Cấu trúc
Ví dụ
あめ雨がふ降ってはや止み、ふ降ってはや止みしている。
Trời cứ mưa rồi lại tạnh, mưa rồi lại tạnh.
か書いてはけ消し、か書いてはけ消して、やっとて手がみ紙がかん完せい成した。
Cứ viết rồi lại xóa, viết rồi lại xóa, cuối cùng bức thư cũng hoàn thành.
しゅう週まつ末はた食べてはね寝、た食べてはね寝のく繰りかえ返しだった。
Cuối tuần của tôi cứ lặp đi lặp lại việc ăn rồi lại ngủ, ăn rồi lại ngủ.
かれ彼はた立ってはすわ座り、た立ってはすわ座りして、お落ちつ着かない。
Anh ấy cứ đứng lên rồi lại ngồi xuống, đứng lên rồi lại ngồi xuống, trông rất bồn chồn.