~末に

N2

色々〜したけど、最終的に。


Cách dịch

Sau một hồi... cuối cùng đã...

Ý nghĩa

- Diễn tả ý: Sau một hồi đắn đo, suy nghĩ hoặc trải qua nhiều giai đoạn... thì cuối cùng đã đưa ra một kết quả hoặc quyết định.
- Khác với cấu trúc ~あげく (thường dẫn đến kết quả tồi tệ), cấu trúc ~末に có thể dẫn đến cả kết quả tích cực lẫn tiêu cực, nhấn mạnh quá trình dài lâu trước đó.

Cấu trúc

V-た末に
N末に
※N là N của Danh động từ

Ví dụ

Sau khi suy nghĩ đủ điều, tôi quyết định sẽ cố gắng làm việc ở công ty này thêm một thời gian nữa.

Sau khi suy nghĩ kỹ lưỡng, tôi đã quyết định sau khi tốt nghiệp đại học sẽ về nước.

Sau 2 năm ôn thi lại, cuối cùng tôi cũng đậu vào khoa y.

Sau cuộc chiến gay cấn giữa Kyojin và Hanshin, Kyojin đã giành chiến thắng bằng một cú home-run và kết thúc trận đấu.

Mẫu ngữ pháp liên quan