~あげく
N2
色々努力したが、結局ダメだったという残念な気持ちが含まれる。
Cách dịch
Sau một hồi/ nhiều... thì kết cục...
Ý nghĩa
Thể hiện tâm trạng thất vọng hoặc nuối tiếc sau khi đã tiêu tốn nhiều thời gian, công sức cuối cùng đi đến một kết quả tiêu cực, không như mong muốn.
Cấu trúc
V-た
Nの
あげく
※N là N của các Danh động từ
Ví dụ
彼は1時間も私たちを待たせたあげく、今日の打ち合わせは中止したいと言った。
Anh ấy bắt chúng tôi đợi suốt một tiếng đồng hồ, rồi cuối cùng lại nói muốn hủy buổi họp hôm nay.
今日、店に来たお客さんは1時間も悩んだあげく、結局何も買わなかった。
Hôm nay, người khách đến cửa hàng sau một hồi phân vân cả tiếng đồng hồ, rốt cuộc đã không mua gì cả.
人気のラーメン店に2時間も並んだあげく、売り切れで食べられなかった。
Xếp hàng suốt hai tiếng tại quán mì ramen nổi tiếng, cuối cùng quán lại hết hàng nên không ăn được.
彼と口ゲンカを繰り返したあげく、別れることになった。
Sau thời gian dài liên tục cãi vã với anh ấy, kết cục là chúng tôi đã chia tay.