~ばかりに

N2

話し手の後悔や残念な気持ちを表すことが多く、後ろの文には悪い結果が来る。


Cách dịch

Chỉ tại vì... / Chỉ vì muốn... nên...

Ý nghĩa

- Thể hiện sự hối hận hoặc tiếc nuối sâu sắc của người nói khi chỉ vì một nguyên nhân duy nhất mà dẫn đến kết quả xấu, không mong muốn.
- Khi dùng ở dạng 「~たいばかりに」 hoặc 「~が欲しいばかりに」, cấu trúc này mang nghĩa "chỉ vì cực kỳ muốn/khao khát đạt được điều gì đó nên đã cố làm việc ở vế sau".

Cấu trúc

普通形ばかりに
Aな:~~だ~~ → な/である、N:~~だ~~ → である

Ví dụ

Chỉ tại không rửa tay mà đã ăn hamburger nên tôi đã bị đau bụng.

Chỉ tại vì xem phim kinh dị nên tôi sợ đến mức mãi mà không ngủ được.

Chỉ tại quên thẻ dự thi nên tôi đã không thể tham gia kỳ thi.

Chỉ tại vì chưa tốt nghiệp đại học nên dù có muốn làm việc ở nước ngoài tôi cũng không xin được visa.

Mẫu ngữ pháp liên quan