~次第
N2
〜したらすぐに/〜が終わったらすぐに
Cách dịch
Ngay sau khi... thì sẽ...
Ý nghĩa
- Diễn tả ý: Ngay sau khi hoàn thành hành động vế trước... thì lập tức sẽ thực hiện hành động vế sau.
- Thể hiện một chuỗi hành động mang tính chất nối tiếp, thường dùng nhiều trong các bối cảnh công việc, giao tiếp trang trọng hoặc email kinh doanh.
- Vế sau không dùng với thể quá khứ.
Cấu trúc
Vます次第
Ví dụ
てい定いん員になりし次だい第、うけ受つけ付をしゅう終りょう了いたします。
Ngay khi đủ số lượng, chúng tôi sẽ kết thúc việc tiếp nhận đăng ký.
スケジュールがき決まりし次だい第、ごれん連らく絡いたします。
Ngay khi lịch trình được quyết định, tôi sẽ liên lạc với anh.
かい会ぎ議がお終わりし次だい第、すぐにむ向かいます。
Ngay khi cuộc họp kết thúc, tôi sẽ đến đó ngay.
じょう状きょう況がかく確にん認できし次だい第、おし知らせいたします。
Ngay khi xác nhận được tình hình, chúng tôi sẽ thông báo.