~に先立って
〜の前の準備として、必要なことをする
Cách dịch
Trước thềm... / Trước khi...
Ý nghĩa
- Diễn tả ý trước khi bắt đầu triển khai một sự kiện lớn hoặc đặc biệt, cần làm một công tác chuẩn bị mang tính tiên quyết trước.
- Thường áp dụng cho các dịp trọng đại mang tính bước ngoặt.
Cấu trúc
Ví dụ
世界一周に先立って、保険に加入したり、新しくクレジットカードを作ったりした。
Trước chuyến đi du lịch vòng quanh thế giới, tôi đã mua bảo hiểm và làm sẵn một chiếc thẻ tín dụng mới.
アメリカ留学に先立ち、現地で購入できないような参考書や辞書は先に送っておいた。
Trước khi lên đường sang Mỹ du học, tôi đã gửi chuyển phát trước những cuốn từ điển và sách tham khảo khó mua được ở bên đó.
引っ越しに先立ち、まとめられる荷物はまとめておきます。
Trước khi chuyển nhà, tôi sẽ đóng gói trước những phần hành lý có thể thu xếp được.
本日の結婚式に先立ち、5日前に婚因届の提出を済ませてまいりましたことをご報告いたします。
Trước thềm lễ kết hôn ngày hôm nay, chúng tôi xin được thông báo đã hoàn tất việc nộp giấy đăng ký kết hôn vào 5 ngày trước.