~ようとしている
N2
もうすぐ〜する/間もなく〜する。物事が始まる、あるいは終わる直前を表す。
Cách dịch
Sắp sửa... / Chuẩn bị... (Hiện tượng khách quan)
Ý nghĩa
- Diễn tả một sự việc, hiện tượng khách quan sắp sửa bắt đầu hoặc chuẩn bị đi đến hồi kết thúc ngay trước mắt.
- Thường đi kèm với các động từ chỉ sự chuyển biến trong khoảnh khắc (như xuất phát, bắt đầu, hoàn thành).
- Tuyệt đối không dùng cấu trúc này với chủ ngữ là ngôi thứ nhất 「私」 để biểu thị ý chí cá nhân.
Cấu trúc
V-ようとしている
Ví dụ
電車が出発しようとしていたので、急いで乗った。
Vì tàu sắp khởi hành nên tôi đã cuống cuồng chạy lên tàu.
今にも試合が始まろうとしていた。
Trận đấu sắp bắt đầu đến nơi rồi.
5年前から建設が始まった大型複合施設が間もなく完成しようとしている。
Tòa nhà phức hợp quy mô lớn được khởi công xây dựng từ 5 năm trước sắp sửa hoàn thiện rồi.
長かった浪人生活も終わろうとしています。
Quãng thời gian ôn thi lại dài đằng đẵng của tôi cũng chuẩn bị khép lại rồi.