~につけて
~すると、いつも同じ気持ちになる。
Cách dịch
Cứ mỗi lần... là lại dâng trào cảm xúc
Ý nghĩa
- Diễn tả ý: Cứ mỗi lần làm một hành động nào đó, tự nhiên tâm trạng, cảm xúc hoặc một suy nghĩ cố định lại luôn dâng trào.
- Vế sau luôn luôn là những động từ chỉ hoạt động tinh thần (như nhớ lại, suy nghĩ, cảm thấy lo lắng, tự nhủ...).
Cấu trúc
Ví dụ
このメロディーを聞くにつけて、子供の頃を思い出す。
Cứ mỗi lần nghe giai điệu quen thu này, tôi lại nhớ về những ngày tháng tuổi thơ.
今の旦那から結婚する前にもらった手紙を読むにつけて、たくさんデートしたことを思い出す。
Cứ mỗi lần giở lại những bức thư anh chồng hiện tại viết cho từ thuở trước khi kết hôn, tôi lại nhớ về vô số những kỷ niệm hẹn hò.
時々、勉強をやめたいこともあるが、電話で家族の声を聞くにつけて、もっと頑張らなければと思う。
Đôi lúc tôi cũng muốn từ bỏ việc học hành, nhưng cứ mỗi lần nghe thấy giọng nói của người thân qua điện thoại, tôi lại tự nhủ bản thân phải cố gắng nhiều hơn nữa.
先輩の活躍を聞くにつけて、自分もがんばらなければいけないと感じる。
Mỗi khi nghe tin về sự gặt hái thành công của tiền bối, tôi lại cảm thấy bản thân cũng phải cố gắng hơn nữa.