~ままに
N2
〜とおりに/〜にしたがって
Cách dịch
Theo như... / Cứ theo đúng như...
Ý nghĩa
Diễn tả một hành động được thực hiện hoàn toàn dựa theo ý muốn, sự sai khiến của người khác hoặc phó mặc theo diễn biến tự nhiên, cảm xúc của bản thân mà không hề có ý chí phản kháng hay tính toán cá nhân nào.
Cấu trúc
V-るV-られる(が)まま(に)
Ví dụ
息子に言われるがままに、指定の口座にお金を振り込んだが、実はそれは詐欺だった。
Tôi cứ chuyển tiền vào tài khoản được chỉ định theo đúng như những gì con trai bảo, nhưng sự thật thì đó lại là vụ lừa đảo.
特に好きなデザインではなかったが、店員に勧められるままに買ってしまった。
Kiểu dáng cũng không hẳn là tôi thích, nhưng tôi cứ thế mua theo như lời giới thiệu của nhân viên cửa hàng thôi.
思うままにどうぞ意見を言ってください。
Xin mời bạn cứ thoải mái nói ra ý kiến theo đúng như những gì bạn nghĩ nhé.
足の向くままに旅行に出た。
Tôi lên đường đi du lịch theo sự đưa lối dẫn đường của bước chân.