~を問わず
〜に関係なく/〜問題にしないで
Cách dịch
Bất kể... / Không phân biệt...
Ý nghĩa
Diễn tả việc một điều kiện, quy định hoặc trạng thái nào đó luôn luôn đúng và được áp dụng đồng đều trong mọi hoàn cảnh, hoàn toàn không bị ảnh hưởng hay giới hạn bởi các yếu tố phân loại mang tính đối lập (như già trẻ, trai gái, ngày đêm...).
Cấu trúc
Lưu ý
Thường đi với một số từ như: 経験/年齢/性別/学歴/国籍/天候…
Ví dụ
このくに国はちゅう昼や夜をと問わず、いつもおお多くのひと人でにぎ賑わっている。
Đất nước này bất kể ngày đêm, lúc nào cũng náo nhiệt với rất nhiều người.
あした明日のパーティーはねん年れい齢をと問わず、どなたでもごさん参か加いただけます。
Buổi tiệc ngày mai bất kể độ tuổi, ai cũng có thể tham gia.
とう当しゃ社ではし仕ごと事のけい経けん験をと問わず、やるき気のあるかた方ならどなたでもごおう応ぼ募いただけます。
Tại công ty chúng tôi, không hỏi đến kinh nghiệm làm việc, chỉ cần là người có nhiệt huyết thì bất cứ ai cũng có thể ứng tuyển.
バドミントンはねん年れい齢をと問わず、たの楽しめるスポーツだ。
Cầu lông là môn thể thao có thể thưởng thức ở bất kể độ tuổi.