~を問わず

N2

〜に関係なく/〜問題にしないで


Cách dịch

Bất kể... / Không phân biệt...

Ý nghĩa

Diễn tả việc một điều kiện, quy định hoặc trạng thái nào đó luôn luôn đúng và được áp dụng đồng đều trong mọi hoàn cảnh, hoàn toàn không bị ảnh hưởng hay giới hạn bởi các yếu tố phân loại mang tính đối lập (như già trẻ, trai gái, ngày đêm...).

Cấu trúc

Nを問わず

Lưu ý

Thường đi với một số từ như: 経験/年齢/性別/学歴/国籍/天候…

Ví dụ

Đất nước này bất kể ngày đêm, lúc nào cũng náo nhiệt với rất nhiều người.

Buổi tiệc ngày mai bất kể độ tuổi, ai cũng có thể tham gia.

Tại công ty chúng tôi, không hỏi đến kinh nghiệm làm việc, chỉ cần là người có nhiệt huyết thì bất cứ ai cũng có thể ứng tuyển.

Cầu lông là môn thể thao có thể thưởng thức ở bất kể độ tuổi.

Mẫu ngữ pháp liên quan