~がきっかけで/~をきっかけに

N2

〜の行動が動機になって/それをするようになったのは〜があったからだ。


Cách dịch

Nhờ có... mà / Bắt nguồn từ...

Ý nghĩa

Diễn tả một sự kiện, hoàn cảnh hoặc hành động nào đó đã trở thành lý do, động cơ trực tiếp dẫn đến một sự thay đổi hoặc một hành động mới ở vế sau.

Cấu trúc

V-たことがきっかけでをきっかけに
Nがきっかけでをきっかけに

Ví dụ

Nhờ có cơ hội kết bạn với người Nhật qua Internet mà tôi đã bắt đầu học tiếng Nhật.

Từ việc xem anime mà tôi đã có hứng thú với văn hóa Nhật Bản.

Nhờ việc được bạn bè giới thiệu mà tôi đã hẹn hò với cô ấy và đi đến kết hôn.

Nhờ xem Nishikori Kei thi đấu mà tôi cũng đã bắt đầu chơi tennis.

Mẫu ngữ pháp liên quan