~につき
N2
〜のため、〜という理由で
Cách dịch
Vì... / Do... (Thông báo trang trọng)
Ý nghĩa
- Dùng để nêu ra nguyên nhân khách quan.
- Là cấu trúc vô cùng trang trọng, cứng nhắc, hầu như chỉ xuất hiện trên các biển hiệu chỉ dẫn, bảng tin thông báo hoặc văn bản chính thức gửi; tuyệt đối không áp dụng trong hội thoại giao tiếp thường ngày.
Cấu trúc
Nにつき
Ví dụ
へい閉てん店につき、てん店ない内ぜん全ひん品はん半がく額セール。
Do đóng cửa tiệm nên giảm giá 50% toàn bộ mặt hàng trong quán.
てん店ない内かい改そう装ちゅう中につき、しばらくきゅう休ぎょう業いたします。
Vì cửa hàng hiện đang trong quá trình sửa sang, chúng tôi xin phép được tạm thời nghỉ phục vụ một thời gian ngắn.
で出いり入ぐち口につき、ちゅう駐しゃ車きん禁し止
Do là khu vực lối ra vào nên nghiêm cấm đỗ xe ở đây.
し私ゆう有ち地につき、たち立いり入きん禁し止
Vì là khu vực đất tư nhân nên không nhiệm vụ miễn vào.