~にわたって
N2
ある行為や状態がその範囲全体に及んでいる様子を表す表現。
Cách dịch
Suốt... / Trải dài khắp phạm vi...
Ý nghĩa
"Suốt một khoảng thời gian dài liên tục / Trải dài khắp một phạm vi không gian bao la rộng lớn".
- Dùng để nhấn mạnh quy mô to lớn, bao phủ rộng khắp của một hành động, trạng thái hoặc hiện tượng nào đó xét trên khía cạnh thời gian, địa lý hoặc lĩnh vực.
Cấu trúc
Nにわたって
N1にわたるN2
Ví dụ
日本全域にわたって台風の影響が出ています。
Cơn bão đang gây ảnh hưởng trên toàn bộ lãnh thổ Nhật Bản.
事故による影響で、渋滞は5キロにわたって続いている。
Do ảnh hưởng của vụ tai nạn, tình trạng tắc đường kéo dài suốt 5 km.
約40年にわたる私の会社生活終わりを迎えた。
Cuộc đời đi làm công sở kéo dài suốt khoảng 40 năm của tôi đã đi đến hồi kết.
私は10年にわたってこの会社で癌の治療法の研究を続けてきた。
Tôi đã liên tục nghiên cứu phương pháp điều trị bệnh ung thư tại công ty này trong suốt 10 năm.