~に限って
①〜の場合だけ、絶対に〜ない。
②〜の場合だけ、特にそうである/運悪くそうなる。
Cách dịch
Ai chứ... thì tuyệt đối không / Cứ ngay vào lúc... thì lại...
Ý nghĩa
Cấu trúc có hai lớp nghĩa chính:
① "Riêng ai/cái gì chứ... thì tuyệt đối không có chuyện đó". Thể hiện sự tin tưởng tuyệt đối vào một đối tượng cụ thể.
② "Đúng vào cái lúc... thì đen đủi thay lại có chuyện không hay xảy ra". Thể hiện sự bất mãn khi một tình huống không mong muốn xảy ra vào một thời điểm đặc biệt nhạy cảm.
Cấu trúc
Ví dụ
うちの子に限って、そんなことをするはずはない。
Riêng con nhà tôi thì tuyệt đối không bao giờ làm ra những chuyện như vậy đâu.
スペインに限って、 初戦敗退なんてあり得ないよ。
Riêng Tây Ban Nha thì chuyện bị loại ngay từ trận đầu tiên là điều không thể nào xảy ra được.
彼女に限って、 遅刻するなんてありえない。何かトラブルでもあったのかな。
Ai chứ cô ấy thì không đời nào đi muộn đâu. Chắc là đã xảy ra rắc rối gì rồi chăng?
彼に限って、約束を忘れるはずがないと思うんだけど。
Ai chứ anh ấy thì tôi nghĩ không thể nào có chuyện quên hẹn đâu.