〜てこのかた
〜してから、今までずっと
Cách dịch
Từ khi... suốt cho đến nay
Ý nghĩa
- Diễn tả ý kể từ sau khi một sự kiện trọng đại xảy ra thì suốt cho đến tận bây giờ trạng thái đó vẫn duy trì liên tục.
- Không sử dụng để nói sự việc mới xảy ra ở quá khứ gần, không dùng cho sự việc ở tương lai.
- Tương tự như cấu trúc 「〜て以来」 nhưng mang sắc thái trang trọng và cứng nhắc hơn nhiều.
Cấu trúc
Ví dụ
う生まれてこのかた、かの彼じょ女ができたことがありません。
Từ lúc cha sinh mẹ đẻ đến giờ, tôi chưa từng có một mảnh tình vắt vai.
う生まれてこのかた、このまち町をで出たことがありません。
Từ lúc cha sinh mẹ đẻ đến giờ, tôi chưa từng một lần bước chân ra thành phố này.
けっ結こん婚してこのかた、ごう合コンはしていません。
Từ ngày kết hôn, tôi không tham gia các buổi tiệc xem mắt nữa.
かい会しゃ社をつく作ってこのかた、ずっとくろ黒じ字がつづ続いています。
Từ lúc thành lập công ty cho đến nay, tình hình kinh doanh vẫn liên tục báo lãi suốt.