〜てこのかた
N2
〜してから、今までずっと
Cách dịch
Từ khi... suốt cho đến nay
Ý nghĩa
- Diễn tả ý kể từ sau khi một sự kiện trọng đại xảy ra thì suốt cho đến tận bây giờ trạng thái đó vẫn duy trì liên tục.
- Không sử dụng để nói sự việc mới xảy ra ở quá khứ gần, không dùng cho sự việc ở tương lai.
- Tương tự như cấu trúc 「〜て以来」 nhưng mang sắc thái trang trọng và cứng nhắc hơn nhiều.
Cấu trúc
V-て
N
このかた
Ví dụ
生まれてこのかた、彼女ができたことがありません。
Từ lúc cha sinh mẹ đẻ đến giờ, tôi chưa từng có một mảnh tình vắt vai.
生まれてこのかた、この町を出たことがありません。
Từ lúc cha sinh mẹ đẻ đến giờ, tôi chưa từng một lần bước chân ra thành phố này.
結婚してこのかた、合コンはしていません。
Từ ngày kết hôn, tôi không tham gia các buổi tiệc xem mắt nữa.
会社を作ってこのかた、ずっと黒字が続いています。
Từ lúc thành lập công ty cho đến nay, tình hình kinh doanh vẫn liên tục báo lãi suốt.