~ばかり
N2
数量や時間を表す言葉について、おおよその程度を表す。
Cách dịch
Khoảng...
Ý nghĩa
Dùng sau từ chỉ số lượng hoặc thời gian để biểu thị mức độ, số lượng đại khái (khoảng, xấp xỉ).
Cấu trúc
N(số lượngthời gian)ばかり
Ví dụ
一時間ばかり昼寝をした。
Tôi đã ngủ trưa khoảng 1 tiếng đồng hồ.
十人ばかりの客が来た。
Có khoảng 10 vị khách đã đến.
千円ばかり貸していただけませんか。
Bạn có thể cho tôi mượn khoảng 1000 yên được không?
荷物の重さは5キロばかりです。
Trọng lượng của hành lý là khoảng 5 kg.