~限り
N2
〜の限界まで/できるところのギリギリまで
Cách dịch
Hết mức... / Trong giới hạn...
Ý nghĩa
Diễn tả việc một người thực hiện một hành động nào đó với toàn bộ khả năng, năng lực hoặc trong phạm vi tối đa có thể (đạt tới mức sát nút, kịch kim).
Cấu trúc
V-る
Nの
限り
Ví dụ
できる限りのことはしたので、たとえ失敗したとしても後悔はない。
Tôi đã làm tất cả những gì có thể trong khả năng rồi, nên dẫu có thất bại tôi cũng không hối hận.
エル・ニドというフィリピンの島は見渡す限り美しい青い海が広がっていて私のお気に入りの島です。
Hòn đảo El Nido ở Philippines có bãi biển xanh tuyệt đẹp trải dài hết tầm mắt, là hòn đảo yêu thích của tôi.
さぁ、そろそろ時間だ。力の限り戦ってこい。
Nào, đến giờ rồi. Hãy chiến đấu hết sức mình đi!
会社員になったら遊ぶ時間がなくなるから、その前にできる限り遊んでおいたほうがいいよ。
Khi trở thành nhân viên công ty thì sẽ không còn thời gian chơi bời nữa đâu, nên trước đó hãy chơi hết mình đi nhé.