~ばかりだ
N2
物事が悪い方向に変化が進んで行くことを表す。
Cách dịch
Càng ngày càng... (theo hướng xấu)
Ý nghĩa
Diễn tả một trạng thái hoặc sự việc không ngừng biến đổi và tiếp diễn theo một chiều hướng xấu, tiêu cực.
Cấu trúc
V-るばかりだ
Ví dụ
薬を飲んでいるのに、症状は悪くなるばかりだ。
Mặc dù đang uống thuốc nhưng các triệu chứng càng ngày càng trở nên tồi tệ hơn.
田中夫婦の仲は悪くなるばかりなので、近いうちに離婚することになるだろう。
Mối quan hệ của vợ chồng Tanaka ngày càng xấu đi, nên có lẽ họ sẽ sớm ly hôn thôi.
就職してから運動する機会が減り、体重は増えるばかりだ。
Kể từ khi đi làm, cơ hội tập thể dục giảm đi nên cân nặng của tôi cứ thế tăng lên.
水不足による影響で、野菜の店段は上がるばかりだ。
Do ảnh hưởng của việc thiếu nước, giá rau củ càng ngày càng tăng cao.