~がちだ/~がちの
N3
よく〜になる/〜状態になることが多い/〜する回数が多い
Cách dịch
Thường hay... / Dễ bị...
Ý nghĩa
Diễn tả một xu hướng, trạng thái không tốt thường xuyên xảy ra hoặc dễ lặp đi lặp lại nhiều lần.
Cấu trúc
Vます
N
がち(だ/の)
Ví dụ
田中さん、最近休みがちだけど何かあったのかな。
Anh Tanaka gần đây hay nghỉ làm, không biết có chuyện gì không nhỉ.
大学を卒業すると、当時の友達とは疎遠になりがちだ。
Tốt nghiệp đại học xong thì thường dễ trở nên xa cách với bạn bè hồi đó.
一人暮らしの男性の食事は栄養がかたよりがちなので、しっかりバランスの良い食事をするようにしましょう。
Bữa ăn của nam giới sống một mình dễ bị lệch dinh dưỡng nên hãy chú ý ăn uống cân bằng nhé.
最近、仕事でミスばかりしていたせいで何事にも慎重になりがちだ。
Dạo này do toàn làm sai trong công việc nên làm việc gì tôi cũng dễ trở nên quá thận trọng.