~ぎみだ/~ぎみの(気味)

N3

いつもと違って、少し〜の感じがする。ネガティブな言葉として使われる。


Cách dịch

Có cảm giác hơi... / Có triệu chứng...

Ý nghĩa

"Diễn tả một trạng thái cơ thể hoặc tinh thần có hơi khác so với bình thường và có xu hướng hơi tiêu cực một chút".

Cấu trúc

V(ます形)[bỏ ます]
N
気味

Ví dụ

Dạo này Natapon hơi mệt mỏi nên hay ngủ gật trong giờ học.

Tiến độ hơi có cảm giác bị chậm nên chúng ta hãy học bổ túc nhé.

Đi làm xong chẳng vận động gì nên dạo này tớ thấy hơi béo ra rồi.

Sự nổi tiếng của cô ấy dù 1 năm trước rất hot nhưng dạo này có vẻ hơi giảm nhiệt rồi.

Mẫu ngữ pháp liên quan