~気味だ/~気味の
N3
いつもと違って、少し〜の感じがする。
Cách dịch
Có cảm giác hơi... / Có triệu chứng...
Ý nghĩa
Diễn tả một trạng thái cơ thể hoặc tinh thần có hơi khác so với bình thường и có xu hướng hơi tiêu cực một chút.
Cấu trúc
Vます
N
気味(だ/の)
Ví dụ
ちょっと遅れ気味なので、補習授業を行いましょう。
Tiến độ có cảm giác hơi bị chậm nên chúng ta hãy học bổ túc nhé.
社会人になってから、全然運動しなくなったので、最近太り気味だよ。
Đi làm xong chẳng vận động gì nên dạo này tớ thấy hơi béo ra rồi.
1年前は大人気だった彼女の人気も、最近では下がり気味だね。
Cô ấy 1 năm trước rất hot nhưng dạo này độ nổi tiếng có vẻ hơi giảm nhiệt rồi.
ちょっと風邪気味なので、早く帰らせていただけませんか。
Em hơi có triệu chứng cảm cúm nên xin phép cho em về sớm được không ạ?