~らしい(典型)
N3
「そのものの典型的な性質を持っている」ということを表す表現。
Cách dịch
Đậm chất... / Đúng nghĩa là... (Tính chất tiêu biểu)
Ý nghĩa
"Diễn tả một đối tượng mang đầy đủ những tính chất đặc trưng, bản chất tiêu biểu vốn có của danh từ đó".
Cấu trúc
N+らしい/ N+らしく
Ví dụ
こ子ども供はこ子ども供らしく、そと外であそ遊んだほうがいい。
Trẻ con thì nên vui chơi ở ngoài trời cho đúng nghĩa trẻ con.
きょ今う日はなつ夏らしいひ日だ。
Hôm nay là một ngày đậm chất mùa hè.
きょ今う日はすこ少しあたた暖かく、はる春らしいてん天き気となるでしょう。
Hôm nay trời hơi ấm, thời tiết mang đúng không khí mùa xuân.
わたし私はいま今まで、びょう病き気らしいびょう病き気をしたことがありません。
Từ trước tới nay tớ chưa từng bị trận ốm nào ra hồn cả.