~ものだ(当然)
N3
物事の本来の性質や傾向などを表す。
Cách dịch
Bản chất là... / Vốn là điều tự nhiên
Ý nghĩa
- Diễn tả những chân lý, sự thật hiển nhiên hoặc bản chất tự nhiên, xu hướng vốn có của một sự vật, hiện tượng (vốn dĩ sinh ra đã như thế).
- Trong văn nói thường rút gọn thành「〜もんだ」.
Cấu trúc
V-るV-ないものだ
Aいものだ
Aなものだ
Lưu ý
Cũng có thể sử dụng ở dạng phủ định là 「〜ものではない」.
Ví dụ
たくさん運動したら疲れるものです。
Vận động nhiều thì mệt mỏi là chuyện đương nhiên thôi.
人は疲れたら、眠くなるものです。
Con người ta hễ mệt thì buồn ngủ là chuyện đương nhiên.
誰でも、残業は嫌なものです。
Ai mà chẳng ghét việc phải tăng ca cơ chứ.
人は誰でも間違いをするものだ。
Con người ai sống trên đời cũng có lúc phạm sai lầm thôi.