~ものだ(①当然)
N3
"当然〜する" 本来そうだと思われることを表す。物事の本来の性質や傾向などを表す。否定形は「〜ものではない」。話し言葉では「もんだ」を使うことも多い。
Cách dịch
Bản chất là... / Vốn là điều tự nhiên
Ý nghĩa
"Diễn tả những chân lý, sự thật hiển nhiên hoặc bản chất tự nhiên, xu hướng vốn có của một sự vật, hiện tượng (vốn dĩ sinh ra đã như thế)".
Cấu trúc
V-る/V-ない
Aい
Aな
+ものだ
Ví dụ
たくさんうん運どう動したらつか疲れるものです。
Vận động nhiều thì mệt mỏi là chuyện tự nhiên thôi.
ひと人はつか疲れたら、ねむ眠くなるものです。
Con người ta hễ mệt thì buồn ngủ là chuyện đương nhiên.
だれ誰でも、ざん残ぎょう業はいや嫌なものです。
Ai mà chẳng ghét việc phải tăng ca cơ chứ.
ひと人はだれ誰でもま間ちが違いをするものだ。
Con người ai sống trên đời cũng có lúc phạm sai lầm thôi.