~ようになっている

N3

機械や道具、システムなどが、自動的にそのように動く仕組みになっていること、またはそのように設計・製作されていることを表す。


Cách dịch

Được thiết kế để tự động...

Ý nghĩa

"Diễn tả chức năng, cơ chế vận hành tự động của máy móc, thiết bị, hệ thống hoặc cấu tạo sinh học tự nhiên của cơ thể".

Cấu trúc

V-V-ないようになっている

Ví dụ

Cánh cửa này được thiết kế để tự động mở ra khi có người đứng trước.

Hệ thống được cài đặt để tự động khóa tài khoản nếu nhập sai mật khẩu 3 lần.

Chiếc máy sưởi này được thiết kế để tự động ngắt nguồn điện nếu bị đổ do động đất.

Ô tô gần đây được thiết kế tự động phanh lại nếu tiến quá sát xe phía trước.

Mẫu ngữ pháp liên quan