~わけだ/~というわけだ

N3

①なのだから当然~という結果になる。だから~になるのか。ある事実や状況から、当然そうなることを説明したり、説明を聞いてよくわかったときに使う。②なので、〜ということだね。相手が言ったことを確認するときに使う。


Cách dịch

Thảo nào mà... / Có nghĩa là...

Ý nghĩa

"Diễn tả một kết luận tất yếu, hiển nhiên dựa trên một sự thật hay lý do rõ ràng trước đó (Thảo nào mà...). Hoặc dùng để xác nhận, tóm tắt lại lời đối phương (Có nghĩa là...)".

Cấu trúc

V / イA / ナA / N(普通形わけだ
ナA + な、N + の hoặc + というわけだ

Ví dụ

A: Anh Carlos đến Nhật được 20 năm rồi đấy. B: À, thảo nào tiếng Nhật nói lưu loát thế.

A: Nghe nói Tanaka gần đây vừa chia tay bạn gái. B: Thảo nào dạo này trông anh ấy cứ ủ rũ.

A: Nghe nói hôm nay có lễ hội pháo hoa ở gần đây. B: À, thảo nào người đông đúc thế này.

A: Nghe nói Tom bị trượt nguyện vọng 1 đại học rồi. B: À, thảo nào cậu ấy trông suy sụp thế.

Mẫu ngữ pháp liên quan