てもしょうがない/
てもしかたがない
〜ても意味がない / 〜ても無駄だ。「しょうがない」は話し言葉として使われる。
Cách dịch
Dẫu có... thì cũng vô ích / Đành chịu vậy
Ý nghĩa
"Diễn tả hành động dẫu có làm cũng vô nghĩa, không mang lại tác dụng hoặc một kết quả tất yếu đã xảy ra, có bị như vậy cũng đành chấp nhận".
Cấu trúc
Ví dụ
テストはあし明た日だし、いま今からあせって焦ってべん勉きょう強してもしかたがない。
Mai là thi rồi, bây giờ có cuống cuồng lên học bài cũng vô ích.
ぶ部ちょう長になに何をい言ってもしかたがないよ。がん頑こ固でじ自ぶん分のい意けん見をか変えることはないのだから。
Dẫu có nói gì với trưởng phòng cũng vô ích thôi. Vì ông ấy rất bảo thủ, chẳng bao giờ chịu thay đổi ý kiến của mình đâu.
あのとき時、い好きって言わなかったんだから、いま今さらこう後かい悔してもしかたがないよ。
Lúc đó cậu đã không chịu nói lời thích người ta rồi thì giờ có hối hận cũng đành chịu thôi.
ジェシカさんとつ付きあ合っていることは、もうみんなにバレているので、かく隠してもしょうがないか。
Chuyện hẹn hò với Jessica lộ hết với mọi người rồi, giờ có giấu giếm cũng vô ích nhỉ.