~てもしかたがない/~てもしょうがない
〜ても意味がない/〜ても無駄だ
Cách dịch
Dẫu có... thì cũng vô ích / Đành chịu vậy
Ý nghĩa
- Diễn tả hành động dẫu có làm cũng vô nghĩa, không mang lại tác dụng hoặc diễn tả một kết quả tất yếu đã xảy ra, có bị như vậy cũng đành chấp nhận.
- ~しょうがない được sử dụng trong văn nói.
Cấu trúc
Ví dụ
テストは明日だし、今から焦って勉強してもしかたがない。
Mai là thi rồi, bây giờ có cuống cuồng lên học bài cũng vô ích.
部長に何を言ってもしかたがないよ。頑固で自分の意見を変えることはないのだから。
Dẫu có nói gì với trưởng phòng cũng vô ích thôi. Vì ông ấy rất bảo thủ, chẳng bao giờ chịu thay đổi ý kiến của mình đâu.
あの時、好きって言わなかったんだから、今さら後悔してもしかたがないよ。
Lúc đó cậu đã không chịu nói lời thích người ta rồi thì giờ có hối hận cũng đành chịu thôi.
今日中には答えが出そうにないので、これ以上会議を続けてもしかたがない。
Trong hôm nay có vẻ không đưa ra được câu trả lời nên dẫu có tiếp tục cuộc họp hơn nữa cũng vô ích.