~ても始まらない
N3
それをしても事態の進展には繋がらないことを表す。
Cách dịch
Dẫu có... thì cũng vô ích / Không giải quyết được gì
Ý nghĩa
Diễn tả việc một hành động dẫu có được thực hiện đi chăng nữa cũng hoàn toàn không thể làm tình hình tiến triển khá hơn.
Cấu trúc
V-ても
Aい-くても
Aな-でも
始まらない
Ví dụ
今さら後悔しても始まらないし、次のことを考えよう。
Đến nước này rồi dẫu có hối hận cũng chẳng giải quyết được gì, hãy nghĩ việc tiếp theo thôi.
どうにもならないことをいくら悩んでも始まらない。
Những chuyện đã bất khả kháng thì dẫu có lo lắng bao nhiêu cũng vô ích.
もう終わったことなんだから、くよくよしても始まらないよ。
Chuyện đã kết thúc rồi nên dẫu có ủ rũ mãi cũng chẳng ích gì đâu.
待っていても始まらないので、自分からアプローチしてみよう。
Dẫu có ngồi đợi cũng chẳng giải quyết được gì nên tụi mình hãy chủ động tiếp cận xem sao.